Không dưng mắc vạ vịt

Direct English translation

For no reason, incur the duck’s calamity.

Equivalent English version

Wrong place, wrong time

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việccớ bị dính vào tai vạ, rắc rối do người khác gây ra; cách nói với từmắc vạnhấn mạnh tình trạng bị vướng, bị mang họa vào thân. Thường dùng để than phiền về cảnh bị vạ lây oan uổng.
English explanation
Refers to getting entangled in trouble or suffering harm for no reason because of someone else’s actions. This variant, usingincur trouble,” emphasizes being caught up in undeserved misfortune.